Máy in mã vạch A

Một loại máy in chuyên dụng được dùng trong rất nhiều ứng dụng khác nhau.

Trong quá trình thiết kế, điều chúng tôi tập trung đầu tiên và hầu hết là tính đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng kết hợp với một độ ổn định cao. Những bộ phận in và vỏ bảo vệ được làm từ những vật liệu chất lượng cao và được kết hợp hoàn hảo với nhau trong thiết kế và tính năng. Thiết bị ngoại vi và phần mềm cho phép khả năng tùy biến cao vào mọi thời điểm.

Cho dù máy in A+ được hoạt động như một bộ phận độc lập, hay như một ứng dụng kết nối máy tính hay một thiết bị trong mạng, nó luôn luôn là một thiết bị hoàn hảo! Bộ xử lý tốc độ cao đảm bảo quá trình in nhãn ngay lâp tức.


Thông Số Kỹ Thuật:

Máy in A4+ với cấu hình có bộ phận lột nhãn để dán.

1.     Màn hình rộng

2.     Trục đỡ ribbon

3.     Bộ phận cố định đường đi của giấy

4.     kết nối thiết bị ngoại vi

5.     Vỏ bảo vệ kim loại

6.     Trục đỡ cuộn giấy

7.     Trục cuộn giấy đã được in.

8.     Bộ phận tự động lột nhãn (tùy chọn).

Thông số kỹ thuật

 Mặc định      Tùy chọn

1.1

1.2

1.3

1.4

Loại máy in (model) 

A2+ 

A4+ 

A6+ 

A8+ 

Đầu in

Phương pháp in: Truyền nhiệt (in dùng ribbon mực)

 

 

 

 

 

 

 

 

                     :       In trực tiếp (in trên giấy cảm nhiệt)

 

-

 

 

-

 

 

 

Độ phân giải đầu in dpi

300

600

203

300

600

203

300

300

Tốc độ in tối đa mm / s

150

100

250

250

100

200

200

150

Khổ in tối đa mm

54,2

57

104

105,6

105,6

168

162,6

216

In được trên các loại vật liệu

Nhãn, cuộn liên tục hoặc dạng xếp chồng: giấy, thẻ giấy (giấy cứng), vật liệu dệt may, nhựa (PET, PE, PP, PI, PVC, PU, acrylate)

Độ dày tối đa (mm) / định lượng (g / m2)

0,05 - 0,8 / 60 - 300

Chiều rộng nhãn mm

4-63

20-116

46-176

46-220

Width vật liệu liên tục / tuyến tính mm

25-67

24-120

50-180

50-235

WidthỐng co liên tục mm

10-67

25-85

-

-

Chiều dài nhãn tối thiểu (không tính đế) mm

4

4

4

4

4

6

6

10

Height1 khi dùng chế độ lột nhãn tự động mm

12

12

12

12

12

25

25

-

Height1 lên đến mm

5000

2000

5000

4000

1000

4000

3000

2000

Cuộn nhãn: đường kính ngoài lên đến mm

205

Media roll: đường kính lõi mm

38-100

Media roll: Chiều cuốn nhãn

Cuộn mặt ngoài hoặc mặt trong.

Mực – ribbon

Mặt phủ mực

Mặt ngoài hoặc mặt trong

Đường kính ngoài cuộn mực mm

80

72

Đường kính lõi mm

25

Chiều dài cuộn mực lên đến m

500

360

Chiều rộng cuộn mực lên đến mm

57

114

165

220

Bộ phận cuộn đế nhãn (chỉ dùng cho chế độ lột nhãn tự động)

Đường kính ngoài lên đến mm

142

-

Đường kính lõi mm

38,1

-

Chiều cuộn

Mặt ngoài

-

Kích thước máy in

Chiều cao mm

274

Chiều sâu mm

446

Chiều rộng mm

190

242

302

352

Trọng lượng kg

8,5

9

13

15

Cảm biến nhận nhãn

Cảm biến khe hở: sử dụng cho cạnh nhãn hoặc nhãn đục lỗ hoặc nhãn đánh dấu đen (marks) và dùng báo hết cuộn nhãn.

Cảm biến phản xạ bên trên / bên dưới.

Khoảng cách cho phép từ cạnh trái mm

5-26

5-53

5-53

Thông số điện tử

Tốc độ bộ vi xử lý MHz

266

RAM MB

64

Bộ nhớ Flash MB

8

Khe cắm thẻ CompactFlash Type I

 

Khe cắm cho card LAN không dây.

 

Pin phục vụ cho đồng hồ, lưu ngày tháng, lưu dữ liệu khi máy in không có nguồn cấp.

 

Tín hiệu cảnh bảo

 

Kết nối

Cổng song song IEEE 1284

 

RS232 C

 

USB 2.0 High Speed Slave dùng kết nối  PC

 

Ethernet 10 / 100 Base T, LPD, RawIPprinting, ftp printing, DHCP, HTTP, FTP,
SMTP, SNMP, TIME, Zeroconf, mDNS, SOAP

 

RS422, RS485

 

Thiết bị ngoại vi

 

Card mạng không dây WLAN Card 802.11b/g WEP/WPA PSK (TKIP)

 

2 x USB master dùng kết nối các thiết bị ngoại vi như bàn phím, thẻ nhớ USB,

 

Thông số hoạt động

Nguồn cung cấp

100 - 240 V ~ 50 / 60 Hz, PFC

Công suất

100 - 300 W

Nhiệt độ / độ ẩm           : đang hoạt động

+ 5 - 40°C / 10 - 85% not condensing

Temperature / humidity: lưu giữ

+ 0 - 60°C / 20 - 85% not condensing

Temperature / humidity: Vận chuyển

– 25 - 60°C / 20 - 85% not condensing

Các tiêu chuẩn tuân theo

CE, FCC class A, CB, CCC, UL