Máy đọc mã vạch tốc độ cao DS9808

Máy đọc mã vạch tốc độ cao DS9808

Dòng máy quét mã vạch thế hệ mới DS9808 Series đem lại khả năng thu thập dữ liệu toàn diện, hiệu quả cao vượt trội. Được thiết kế với công nghệ tạo ảnh kỹ thuật số thế hệ mới, dòng máy quét này mang lại khả năng thu thập dữ liệu với tốc độ rất cao và chính xác đối với cả mã vạch 1D và 2D, PD417 cũng như đọc được hình ảnh chữ ký, hỗ trợ đọc được RFID


Thông Số Kỹ Thuật:

Thiết kế tiên phong

Được thiết kế với tiêu chí thuận tiện nhất cho việc sử dụng, khả năng chuyển đổi chế độ cầm tay vả ranh tay linh hoạt, tiện lợi.

 

Đọc được nhiều loại mã vạch 1D, 2D và PDF417; Capture hình anh; chữ ký và RFID

Cung cấp các ứng dụng linh hoạt; hạn chế việc phải sử dụng nhiều thiết bị để đọc các mã vạch khác nhau — với chi phí hợp lý, tích hợp sẵn khả đáp ứng được các ứng dụng trong tương lai

 

Tương thích với EASe

Cho phép sử dụng với ứng dụng EAS

 

Quét đa hướng, tầm quét khung hình rộng

Dễ dàng sử dụng, không cần canh vị trí chính xác mã vạch, không cần hướng dẫn sử dụng phức tạp

 

Cho phép rơi từ độ cao 5 ft./1.5m xuống sàn bê tông

Thiết kế để sử dụng trong môi trường chịu được va đập với độ tin tưởng với chi phí đầu tư thấp

 

Tốc độ đọc hình lên đến 100 inches/254 cm / s

Tối ưu hóa khả năng và tốc độ đọc với độ chính xác cao với nhiều loại mã vạch khác nhau

 

Tầm quét rộng và linh hoạt

Với hai Model: DS9808-SR có tầm đọc 10.5 inches/26.7 cm và DS9808-LR có tầm đọc 18 inches/ 45.7 cm (khi sử dụng chế độ cầm tay)

 

Hỗ trợ RSM (Remote Scanner Management)

Làm giảm chi phí IT

 

Hỗ trợ nhiều giao diện

Dễ dàng sử dụng với các hệ thống khác nhau

 

Bộ phát âm thanh lớn

Thỏa mãn yêu cầu trong môi trường có độ ồn ào lớn.

 

LED chỉ thị lớn

Người dùng có thể dễ dàng nhận diện

 

Tay cầm được cao su hóa

Giúp người sử dụng cảm thấy thoái mái trong việc cầm nắm

 

Có khe căm dưới chân đế

Có thể tận dụng để tiết kiệm không gian

Đặc tính vật lý

 

Kích thước

8 in. (max) H x 5.4 in. L x 3.4 in. W

20.3 cm (max) H x 13.7 cm L x 8.6 cm W

Điện áp và dòng điện

5 VDC +/- 10% @ 450 mA Maximum (with optional RFID module*): 5 VDC +/- 10% @ 1.2

Màu sắc

Màu đen

Trọng lượng

Weight 12 oz./340 g

Chế độ cầm tay

Chế độ rảnh tay

Nguồn

Nguồn PC/Host hoặc nguồn ngoài

Đặc tính vận hành

 

Công ngh

Ảnh số

Mẫu quét

Mã vạch 1D/2D

Vùng hình ảnh

39° H x 25° V

Nguồn sáng

Dạng vùng sáng: 650nm visible laser diode Rọi sáng: 630nm LED

Tốc độ quét hình

Có thể lập trình để quét với tốc độ 100 in./sec. (2.54m/ sec.) Phụ thuộc vào chất lượng hình ảnh quét.

Giao diện hỗ trợ

USB, RS-232, RS-485 (IBM 46xx Protocols), Keyboard Wedge

Độ nghiêng

+/- 360o

Độ dốc

+/- 65o

Độ lệch

+/- 60o

Khả năng giải mã

1D Barcode: UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/EAN-

8/EAN-13/ JAN-8/JAN-13 plus supplementals, ISBN (Bookland), ISSN, Coupon Code), Code 39 (Standard, Full ASCII, Trioptic), Code 128 (Standard, Full ASCII, UCC/EAN-128, ISBT-128 Concatenated), Code 93, Codabar/NW7, Code 11 (Standard, Matrix 2 of 5), MSI

Plessey, I 2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, Discrete 2 of 5, IATA, Chinese 2 of 5), GS1 DataBar (Omnidirectional,

Truncated, Stacked, Stacked Omnidirectional, Limited, Expanded, Expanded Stacked, Inverse), Base 32

(Italian Pharmacode)

PDF417: PDF417 (Standard, Macro), MicroPDF417 (and variants): (Standard, Macro), Composite Codes (CC-A, CC-B, CC-C)

2D Barcode: TLC-39, Aztec (Standard, Inverse), MaxiCode, DataMatrix/ECC 200 (Standard, Inverse), QR Code (Standard, Inverse, Micro)

Postal Codes: U.S. Postnet and Planet, U.K. Post, Japan Post, Australian Post, Netherlands KIX Code,

Royal Mail 4 State Customer, UPU FICS 4 State Postal, USPS 4CB

Đặc tính hình ảnh

 

Các định dạng hình hỗ trợ

Bitmap, JPEG, TIFF

Tốc độ truyền dữ liệu

USB 2.0: Tốc độ lên tới 12 Megabits/s; RS-232: Tốc độ lên tới 115 kb/s

Thời gian truyền dữ liệu

Với USB chuẩn ~0.2 giây đối với hình JPEG dạng nén

Chất lượng hình ảnh

Đô phân giải 120 DPI đối với hình kích cỡ 4 x 6 in./10.2 x 15.2 cm @ 6.5 in./16.5 cm

Đặc tính môi trường

 

Độ bền cơ học

Cho phép rơi từ độ cao 5 ft./1.5m xuống sàn bê tong

Độ bền môi trường

Đạt chuẩn IP50

Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

Nguồn sáng – 150 ft. nến (1,600 Lux)

Ánh sáng mặt trời – 8,000 ft. nến (86,000 Lux)

Fluorescent – 150 ft. nến (1,600 Lux)

Mercury Vapor – 150 ft. nến (1,600 Lux)

Sodium Vapor – 150 ft. nến (1,600 Lux)

Miễn nhiễm với ánh sáng thông thường

Nhiệt độ hoạt động

32° to 104° F/ -0° to 40° C

Các tiêu chuẩn

 

An toàn điện

UL60950-1, CSA C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1 / IEC 60950-1

An toàn laze

CDRH Class II, IEC Class 2, EN 60825-1, IEC 60825-1, 21CFR1040.10

EMI/RFI:

FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, EN 55022, EN 55024, EN 61000-6-2, AS/NZS 4268:2008, Japan VCCI

Chuẩn môi trường

Đạt tiêu chuẩn RoHS 2002/95/EEC